Chương trình ưu đãi áp dụng có điều khoản và điều kiện. Giá lăn bánh CHƯA PHẢI LÀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG, các giá trị trả góp CHỈ MANG TÍNH THAM KHẢO. Quý khách vui lòng liên hệ [TÊN TVBH] tư vấn viên tại [Tên Công Ty Đại lý ủy quyền VinFast] theo Hotline Phone hoặc Zalo Phone để biết thông tin chính xác nhất trong – Tháng
Chương trình ưu đãi áp dụng có điều khoản và điều kiện. Giá lăn bánh CHƯA PHẢI LÀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG, các giá trị trả góp CHỈ MANG TÍNH THAM KHẢO. Quý khách vui lòng liên hệ [TÊN TVBH] tư vấn viên tại [Tên Công Ty Đại lý ủy quyền VinFast] theo Hotline Phone hoặc Zalo Phone để biết thông tin chính xác nhất trong – Tháng
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Dài x Rộng x Cao | 4.740 x 1.872 x 1.734 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.840 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 185 mm |
| Công suất tối đa | 150 kW |
| Mô-men xoắn cực đại | 280 Nm |
| Quãng đường chạy (NEDC) | 450 km / lần sạc đầy |
| Dung lượng pin khả dụng | 60,13 kWh |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | 80 kW |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất | 30 phút (10% – 70%) |
| Dẫn động | FWD / Cầu trước |
| Chế độ lái | Eco / Normal / Sport |
| Kích thước la-zăng | Mâm hợp kim 19 inch |
| Hệ thống treo (Trước / Sau) | MacPherson / Đa liên kết |
| Hệ thống phanh (Trước / Sau) | Đĩa thông gió / Đĩa |
| Đèn chiếu sáng phía trước | LED |
| Đóng/mở cốp sau | Chỉnh cơ |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 1 vùng |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10,1 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
(Lưu ý: Tính năng chỉ dành cho khách hàng cá nhân)
Chương trình ưu đãi áp dụng có điều khoản và điều kiện. Giá lăn bánh CHƯA PHẢI LÀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG, các giá trị trả góp CHỈ MANG TÍNH THAM KHẢO. Quý khách vui lòng liên hệ [TÊN TVBH] tư vấn viên tại [Tên Công Ty Đại lý ủy quyền VinFast] theo Hotline Phone hoặc Zalo Phone để biết thông tin chính xác nhất trong – Tháng
Tính trả góp mua xe Limo Green/MPV 7
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
| Khoản phí | VinFast Limo Green | VinFast VF MPV 7 |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 664.050.000 | 712.500.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS (xe 7 chỗ) | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 666.683.680 | 715.133.680 |
Chương trình ưu đãi áp dụng có điều khoản và điều kiện. Giá lăn bánh CHƯA PHẢI LÀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG, các giá trị trả góp CHỈ MANG TÍNH THAM KHẢO. Quý khách vui lòng liên hệ [TÊN TVBH] tư vấn viên tại [Tên Công Ty Đại lý ủy quyền VinFast] theo Hotline Phone hoặc Zalo Phone để biết thông tin chính xác nhất trong – Tháng
Tính trả góp mua xe VF2/Minio Green
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Chương trình ưu đãi áp dụng có điều khoản và điều kiện. Giá lăn bánh CHƯA PHẢI LÀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG, các giá trị trả góp CHỈ MANG TÍNH THAM KHẢO. Quý khách vui lòng liên hệ [TÊN TVBH] tư vấn viên tại [Tên Công Ty Đại lý ủy quyền VinFast] theo Hotline Phone hoặc Zalo Phone để biết thông tin chính xác nhất trong – Tháng
Tính trả góp mua xe VF9
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Chương trình ưu đãi áp dụng có điều khoản và điều kiện. Giá lăn bánh CHƯA PHẢI LÀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG, các giá trị trả góp CHỈ MANG TÍNH THAM KHẢO. Quý khách vui lòng liên hệ [TÊN TVBH] tư vấn viên tại [Tên Công Ty Đại lý ủy quyền VinFast] theo Hotline Phone hoặc Zalo Phone để biết thông tin chính xác nhất trong – Tháng
Tính trả góp mua xe VF8
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Chương trình ưu đãi áp dụng có điều khoản và điều kiện. Giá lăn bánh CHƯA PHẢI LÀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG, các giá trị trả góp CHỈ MANG TÍNH THAM KHẢO. Quý khách vui lòng liên hệ [TÊN TVBH] tư vấn viên tại [Tên Công Ty Đại lý ủy quyền VinFast] theo Hotline Phone hoặc Zalo Phone để biết thông tin chính xác nhất trong – Tháng
Tính trả góp mua xe VF7
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Chương trình ưu đãi áp dụng có điều khoản và điều kiện. Giá lăn bánh CHƯA PHẢI LÀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG, các giá trị trả góp CHỈ MANG TÍNH THAM KHẢO. Quý khách vui lòng liên hệ [TÊN TVBH] tư vấn viên tại [Tên Công Ty Đại lý ủy quyền VinFast] theo Hotline Phone hoặc Zalo Phone để biết thông tin chính xác nhất trong – Tháng
Tính trả góp mua xe VF6
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Chương trình ưu đãi áp dụng có điều khoản và điều kiện. Giá lăn bánh CHƯA PHẢI LÀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG, các giá trị trả góp CHỈ MANG TÍNH THAM KHẢO. Quý khách vui lòng liên hệ [TÊN TVBH] tư vấn viên tại [Tên Công Ty Đại lý ủy quyền VinFast] theo Hotline Phone hoặc Zalo Phone để biết thông tin chính xác nhất trong – Tháng
Tính trả góp mua xe VF5
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
Chương trình ưu đãi áp dụng có điều khoản và điều kiện. Giá lăn bánh CHƯA PHẢI LÀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG, các giá trị trả góp CHỈ MANG TÍNH THAM KHẢO. Quý khách vui lòng liên hệ [TÊN TVBH] tư vấn viên tại [Tên Công Ty Đại lý ủy quyền VinFast] theo Hotline Phone hoặc Zalo Phone để biết thông tin chính xác nhất trong – Tháng
Tính trả góp mua xe VF3
| Số tiền trả trước | — |
| Số tiền vay ngân hàng | — |
| Trả góp/tháng — năm 1 | — |
| Trả góp/tháng — từ năm 2 | — |
| Tổng lãi phải trả (ước tính) | — |
| Tổng chi phí sở hữu xe | — |
* Tính theo phương pháp dư nợ giảm dần (gốc chia đều theo tháng, lãi tính trên dư nợ thực tế). Lãi suất năm đầu do bạn tự chọn ở trên, các năm tiếp theo tự động cộng thêm 4%/năm so với mức đó. Kết quả chỉ mang tính tham khảo, mức lãi suất và điều kiện vay thực tế tùy chính sách từng ngân hàng tại thời điểm vay.
VF 9 “ƯU ĐÃI LỚN“. XEM GIÁ LĂN BÁNH VÀ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT
———–
———–
| Khoản phí | VinFast Minio Green | VinFast VF 2 |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 178.600.000 | 178.600.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 180.876.680 | 180.876.680 |
| Khoản phí | VF 9 Eco | VF 9 Plus |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1.280.600.000 | 1.452.550.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS (xe 7 chỗ) | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 1.283.233.680 | 1.455.183.680 |
| Khoản phí | VF 8 Eco | VF 8 Plus | VF 8 thế hệ mới |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 898.000.000 | 1.079.000.000 | 899.000.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 900.276.680 | 1.081.276.680 | 901.276.680 |
| Khoản phí | VF 7 Eco | VF 7 Plus | VF 7 Plus trần kính |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 703.000.000 | 788.500.000 | 807.500.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 705.276.680 | 790.776.680 | 809.776.680 |
| Khoản phí | VF 6 Eco | VF 6 Plus |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 613.700.000 | 664.050.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 615.976.680 | 666.326.680 |
| Khoản phí | VF 5 Plus |
|---|---|
| Giá niêm yết | 471.200.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS | 437.000 |
| Phí biển số | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 473.476.680 |
| Khoản phí | VF 3 Eco | VF 3 Plus |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 285.000.000 | 296.000.000 |
| Phí trước bạ (0% – Miễn phí) | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm TNDS | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 140.000 | 140.000 |
| Tổng lăn bánh tại tỉnh | 287.276.680 | 298.276.680 |